Máy đo độ ồn Lutron SL-4001
Lutron SL-4001 là máy đo độ ồn âm thanh chuyên sử dụng để đo cường độ âm thanh nơi công cộng, nhà máy, xí nghiệp, quán bar. Máy đo độ ồn Lutron SL-4001 có 3 phạm vi đo rộng từ 30 tới 130 dB với 2 tần trọng số A và C. Máy có độ phân giải là 0,1 dB giúp đo chính xác cường độ âm thanh, ngoài ra còn có chức năng ghi dữ liệu cường độ âm thanh tiếng ồn.

Máy đo độ ồn Lutron SL-4001 với cảm biến micro tụ riêng biệt cho độ nhạy ồn cực tốt. Máy đáp ứng các tiêu chí từ 80 tới 90 dB. Đạt tiêu chuẩn tiếng ồn và phơi nhiễm âm thanh IEC61672 Class 2 và ANSI S1.4 Type S để đo mức âm thanh.
Xem thêm: Máy đo độ ồn Lutron SL-3113G
Tính năng, đặc điểm:
- Chức năng dB (Trọng số tần số A & C), Trọng số thời gian (Nhanh, Chậm), Tối đa. giữ, đầu ra AC & DC.
- Phạm vi đo 3 phạm vi, 30 đến 130 dB tín hiệu đầu vào
- Độ phân giải 0,1 dB.
- Độ chính xác Tần số trọng số đáp ứng tiêu chuẩn IEC 651 loại 2, hiệu chỉnh tín hiệu đầu vào trên 94 dB (31,5 Hz đến 8
- (23 ± 5 ℃) kHz), sau đó độ chính xác của trọng số A được chỉ định như sau:
- 31,5 Hz – ± 3 dB, 63 Hz – ± 2 dB, 125 Hz – ± 1,5 dB
- 250 Hz – ± 1,5 dB, 500 Hz – ± 1,5 dB, 1 kHz – ± 1,5 dB
- 2 kHz – ± 2 dB, 4 kHz – ± 3 dB, 8 kHz – ± 5 dB
- Đặc điểm của A & C.
- Tần số trọng số – Đặc tính được mô phỏng như phản hồi “Danh sách tai người”. Điển hình, nếu làm
- Mạng trọng số đo mức âm thanh môi trường, luôn chọn thành trọng số A.
- Trọng số C – Đặc tính là gần phản hồi “FLAT”. Điển hình, nó phù hợp để kiểm tra
- tiếng ồn của máy móc (kiểm tra QC) và biết mức áp suất âm thanh của thử nghiệm
- Trang thiết bị.
- Tần số 31,5 Hz đến 8.000 Hz.
- Bộ hiệu chuẩn B & K (Bruel & kjaer), bộ hiệu chuẩn âm thanh đa âm, model: 4226.
- Micrô tụ điện micro.
- Kích thước micro 1/2 inch kích thước tiêu chuẩn.
- Bộ chọn phạm vi 30 đến 80 dB, 50 đến 100 dB, 80 đến 130 dB, 50 dB trên mỗi bước,
- với chỉ số trên & dưới phạm vi.
- Trọng số thời gian Nhanh – t = 200 ms, Chậm – t = 500 ms,
- (Nhanh & Chậm) * Phạm vi “Nhanh” được mô phỏng theo trọng số thời gian phản hồi của tai người.
- Phạm vi “Chậm” dễ dàng có được các giá trị trung bình của mức âm thanh rung.
- Hiệu chuẩn * Xây dựng trong hiệu chuẩn VR bên ngoài, dễ dàng hiệu chỉnh bằng trình điều khiển vít bên ngoài.
- * Hệ thống dao động bên trong, máy phát sóng hình sin 1 KHz.
- Tín hiệu đầu ra Đầu ra AC – AC 0,5 Vrms tương ứng với từng bước phạm vi.
- Đầu ra DC – DC 0,3 đến 1,3 VDC, 10 mV mỗi dB.
- Trở kháng đặt ra – 600 ohm.
- Thiết bị đầu cuối đầu ra điện thoại đầu ra 3.5 được cung cấp để kết nối với máy phân tích, máy ghi mức, băng
- máy ghi âm.
- Nhiệt độ hoạt động. 0oC đến 50oC (32 đến 122).
- Độ ẩm hoạt động dưới 80% rh
- Cung cấp năng lượng Pin 006P DC 9V (loại nặng).
- Tiêu thụ điện năng xấp xỉ. DC 6mA.
- Kích thước 205 x 80 x 35 mm (8.1 x 3.2 x 1.4 inch).
- Trọng lượng 280 g / 0,62 LB (bao gồm cả pin).
- Hướng dẫn sử dụng phụ kiện tiêu chuẩn …………… 1 PC.
- Trình điều khiển vít hiệu chỉnh ……… 1 PC.
- Phụ kiện tùy chọn Bộ hiệu chỉnh âm thanh 94 dB, Model: SC-941.
- Bộ hiệu chuẩn âm thanh 94 dB / 114 dB, Model: SC-942.
- Hộp đựng cứng, Model: CA-06.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Danh mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Màn hình hiển thị | |
| Loại màn hình | LCD (Màn hình tinh thể lỏng) |
| Kích thước | 18 mm (0.7 inch), 3 1/2 số |
| Chức năng đo | |
| Mức áp suất âm thanh (SPL) | Dải đo: 30 – 130 dB (chỉ tín hiệu đầu vào) Độ phân giải: 0.1 dB |
| Độ chính xác theo tần số | Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61672-1-2013 Class 2: ±1.0 dB @ 1 kHz, ±3.0~±5.0 dB tại các tần khác |
| Bộ lọc tần số (Weighting) | A weighting: Mô phỏng tai người C weighting: Gần như tuyến tính, dùng cho đo tiếng máy móc |
| Dải tần | 31.5 Hz – 8,000 Hz |
| Micro và Hiệu chuẩn | |
| Loại micro | Micro tụ điện 1/2 inch |
| Hiệu chuẩn | Tích hợp VR điều chỉnh bằng tua vít, có hệ thống dao động 1 kHz, tương thích máy hiệu chuẩn B&K 4226 |
| Thang đo lựa chọn | 30–80 dB, 50–100 dB, 80–130 dB Có chỉ thị vượt/thiếu ngưỡng |
| Tín hiệu ngõ ra | |
| Ngõ ra AC | 0.5 Vrms tương ứng mỗi bước dải đo |
| Ngõ ra DC | 0.3–1.3 VDC, 10 mV/dB, trở kháng 600 ohm |
| Cổng kết nối | Jack 3.5 mm |
| Nguồn điện & tiêu thụ | |
| Nguồn cấp | Pin 9V (006P loại chịu tải cao) |
| Mức tiêu thụ | Khoảng 9.5 mA |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ | 0 – 50℃ |
| Độ ẩm | Dưới 80% RH |
| Kích thước & trọng lượng | |
| Kích thước | 245 x 80 x 35 mm (9.6 x 3.2 x 1.4 inch) |
| Trọng lượng | 220 g (không bao gồm pin) |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 quyển |
| Tua vít hiệu chuẩn | 1 cái |










emilyhuonghd Đã mua tại tktech.vn
Đáng đồng tiền bác gạo lắm nha. Hàng xịn xo, chất lượng. Nếu có thêm sao thì mình cho 10 sao nhé.
vanhuynh93 Đã mua tại tktech.vn
Sản phẩm này rất chi là bền nhé, chính hãng luôn nhé cả nhà
xuanbui2300 Đã mua tại tktech.vn
Shop tư vấn rất nhiệt tình, shop mai lên làm ăn rất uy tín. Đáng đồng tiền
yetkieudl Đã mua tại tktech.vn
Sản phẩm đầy đủ phụ kiện , mới sử dụng thấy ok , chưa dùng lâu chưa biết mong sẽ tốt
Thiên An Đã mua tại tktech.vn
shop tận tình luôn nè, ship hàng cực nhanh.