Nhiệt kế hồng ngoại Kimo KIRAY 200
Kimo KIRAY 200 thiết kế cầm tay với chùm laser kép đo nhiệt độ từ xa. Máy có khả năng đo dải nhiệt độ rộng từ -50 tới 850 độ C. Khoảng cách ngắm với tỷ lệ 30:1 giúp bạn đo nhiệt độ từ xa mà không cần tiếp xúc. Từ đo gây nguy hiểm. Nó cũng hỗ trợ đo nhiệt độ tiếp xúc nếu cần khi kết nối đầu dò kiểu K.

Nhiệt kế hồng ngoại Kimo KIRAY 200 với kính ngắm laser kép là công cụ chính để chẩn đoán, kiểm tra và kiểm tra bất kỳ nhiệt độ nào, với ưu điểm là sử dụng công nghệ không tiếp xúc với chanh. Nó có phạm vi từ -50 đến + 850 ° C.
Nhiệt kế hồng ngoại Kimo KIRAY 100
Một nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ bề mặt của các vật nóng nguy hiểm hoặc khó tiếp cận.
- Phạm vi đo từ -50 đến + 850 ° C
- Phản ứng quang phổ: 8 – 14
- Quang học: 30: 1
- Nhìn thấy laser kép: chiều dài sóng: từ 630nm-670 nm
- Độ phát xạ: điều chỉnh de 0,10 à 1,00 (đặt trước ở mức 0,95)
- Đầu dò K / cặp nhiệt độ cao và thấp
Tính năng, đặc điểm:
- Nhiệt độ phạm vi: -50,00 ° C … 850,00 ° C
- Cặp nhiệt điện Température – K: -40,00 ° C … 400,00 ° C
- Nhiệt kế hồng ngoại KIRAY 200, nhìn thấy tia laser
- Phạm vi đo: – 50 đến + 800 ° C. D: S = 30: 1
- Màn hình có đèn nền, báo động âm thanh (cao và thấp), đầu vào cho đầu dò nhiệt độ K của cặp nhiệt điện bên ngoài, điều chỉnh độ phát xạ
- Được cung cấp với đầu dò nhiệt độ K cặp nhiệt độ, vỏ vận chuyển và hướng dẫn sử dụng
- Chùm laser ngắm kép
- Có thể đo nhiệt độ tiếp xúc với đầu dò nhiệt độ kiểu K.
- Thiết kế cầm tay tiện lợi
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải bước sóng đo | 8 – 14 µm |
| Hệ số quang học (D:S) | 30:1 (50 mm ở khoảng cách 1500 mm) |
| Dải nhiệt độ đo | Từ -50 đến +850 °C |
| Độ chính xác* | – Từ -50 đến -20 °C: ±5 °C- Từ -20 đến +200 °C: ±1,5% giá trị đọc hoặc ±2 °C- Từ +200 đến +538 °C: ±2% giá trị đọc hoặc ±2 °C- Từ +538 đến +850 °C: ±3,5% giá trị đọc hoặc ±5 °C |
| Độ phân giải hiển thị | 0,1 °C |
| Thời gian đáp ứng | Dưới 1 giây |
| Hệ số phát xạ (Emissivity) | Có thể điều chỉnh từ 0,10 đến 1,00 (mặc định 0,95) |
| Chỉ báo quá dải đo | Hiển thị “-0L” nếu vượt ngưỡng âm”0L” nếu vượt ngưỡng dương |
| Ngắm bằng laser | Bước sóng 630 – 670 nmCông suất <1 mW, Class 2 (II) |
| Chỉ báo nhiệt độ âm/dương | Tự động (không hiển thị cho nhiệt độ dương), có dấu (-) cho âm |
| Màn hình hiển thị | Hiển thị 4½ chữ số, màn hình LCD có đèn nền |
| Tự động tắt nguồn | Tự động sau 7 giây không hoạt động |
| Báo động nhiệt độ cao/thấp | Tín hiệu nháy và âm báo, ngưỡng cảnh báo có thể điều chỉnh |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9V |
| Thời gian sử dụng | 38 giờ (laser và đèn nền tắt)15 giờ (laser và đèn nền bật) |
| Nhiệt độ hoạt động | Từ 0 đến +10 °C (ngắn hạn)11 đến +50 °C (dài hạn) |
| Nhiệt độ bảo quản | Từ -20 °C đến +60 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10% đến 90% RH trong chế độ hoạt động>80% RH khi bảo quản |
| Kích thước | 175 x 110 x 45 mm |
| Khối lượng | 230 g (bao gồm pin) |
| Bộ nhớ | Lưu được 20 giá trị nhiệt độ (°C hoặc °F) |

















Chưa có đánh giá nào.