Máy đo lực kỹ thuật số Amittari FG-107 là thiết bị chuyên dụng, đa năng, mang lại giải pháp đo lường lực kéo và lực đẩy với độ chính xác cao. Được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sản xuất ô tô, dệt may, thiết bị điện tử, và nghiên cứu khoa học, máy hỗ trợ tối ưu trong các thử nghiệm phá hủy, kiểm tra lực cắm/rút phích cắm, hay đo tải trọng tĩnh và động. Đây là công cụ cần thiết để đảm bảo chất lượng và độ bền sản phẩm trong mọi lĩnh vực.
Tính năng máy đo lực kỹ thuật số Amittari FG-107
- Hiệu suất đo chính xác cao: Kết quả đo lực đẩy và lực kéo cực kỳ chính xác nhờ độ phân giải vượt trội.
- Màn hình hiển thị rõ nét: Công nghệ kỹ thuật số giúp loại bỏ hoàn toàn lỗi đọc thủ công.
- Chuyển đổi linh hoạt các đơn vị đo: Tích hợp 4 đơn vị (N, kg, lb, g), đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
- Bộ nhớ dữ liệu tiện lợi: Ghi lại tới 99 nhóm kết quả, hỗ trợ phân tích chuyên sâu sau khi đo.
- Khả năng kết nối hiện đại: Dữ liệu đo dễ dàng truyền tải qua cổng USB hoặc Bluetooth để xử lý và lưu trữ.
- Chức năng giữ giá trị đỉnh: Lưu lại lực tối đa, hỗ trợ đánh giá hiệu suất và thử nghiệm tải trọng.
- Tự động tắt tiết kiệm năng lượng: Ngừng hoạt động sau 10 phút không sử dụng, đảm bảo tuổi thọ pin.
- Nguồn năng lượng linh hoạt: Vận hành bằng pin kiềm hoặc nguồn điện DC 6V, phù hợp với mọi môi trường làm việc.
Thông số kỹ thuật máy đo lực kỹ thuật số Amittari FG-107
| Người mẫu | FG-107-1K | FG-107-2K | FG-107-5K | FG-107-10K | FG-107-20K | FG-107-50K | FG-107-100K |
| Phạm vi lực | ±1kgf | ±2kgf | ±5kgf | ±10kgf | ±20kgf | ±50kgf | ±100kgf |
| ±1000gf | ±2000gf | ±5000gf | |||||
| ±9,8N | ±19,6N | ±49N | ±98N | ±196N | ±490N | ±980N | |
| ±2,2Lbf | ±4.4Lbf | ±11Lbf | ±22Lbf | ±44Lbf | ±110Lbf | ±220Lbf | |
| Độ phân giải | 0,001kgf | 0,001kgf | 0,001kgf | 0,001kgf | 0,01kgf | 0,01kgf | 0,01kgf |
| 1gf | 1gf | 1gf | |||||
| 0,001N | 0,01N | 0,01N | 0,01N | 0,1N | 0,1N | 0,1N | |
| 0,001Lbf | 0,001Lbf | 0,01Lbf | 0,01Lbf | 0,01Lbf | 0,1Lbf | 0,1Lbf | |
| Độ chính xác | ±0,2%FS±1 chữ số | ||||||
| Đơn vị | kgf, gf, N, Lbf | ||||||
| Trạng thái đo | Đo giá trị đỉnh, đo thời gian thực | ||||||
| Trưng bày | 2 màn hình LCD 4 chữ số đảo ngược | ||||||
| Tắt nguồn | Tự động tắt nguồn 10 phút, tắt nguồn thủ công | ||||||
| Đèn nền | Đèn nền màu xanh | ||||||
| Tải an toàn | 150%FS (Còi báo động trên 110%FS) | ||||||
| Dữ liệu đầu ra |
USB, Bluetooth | ||||||
| Nguồn điện | Pin 2×1,5 AA(UM-3) hoặc nguồn điện 6V DC | ||||||
| Điều kiện hoạt động | Nhiệt độ: 0~40°C | ||||||
| Độ ẩm:<80% | |||||||
| Xung quanh | Không có nguồn rung hoặc môi trường ăn mòn xung quanh | ||||||
| Cân nặng | 390g | ||||||
| Kích cỡ | 211x80x36mm | ||||||
Phụ kiện sản phẩm
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Máy đo lực kỹ thuật số | |
| móc kéo | ||
| Mẹo phẳng | ||
| Đầu hình nón | ||
| Đầu rãnh hình chữ V | ||
| Mũi nêm hình chữ V | ||
| Kéo dài thanh kết nối | Thanh vít | |
| đai ốc | ||
| Thủ công | ||
| Hộp đựng | ||
| Phụ kiện tùy chọn | đĩa CD | |
| Cáp dữ liệu USB | ||
| Bộ chuyển đổi Bluetooth | ||
| Bộ đổi nguồn | ||
| Đế đo lực | ||









