Giới thiệu máy dò khí cố định Bosean K-G60
Máy dò khí cố định Bosean K-G60 là thiết bị đo và phát hiện nồng độ khí dạng gắn tường chuyên dụng, dùng để giám sát liên tục sự hiện diện của khí dễ cháy hoặc các loại khí độc hại trong không khí. Thiết bị đóng vai trò là điểm chốt chặn an toàn tại hiện trường, giúp phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ khí nhằm ngăn ngừa các sự cố nổ hoặc nhiễm độc, bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản. Phù hợp cho kỹ sư bảo trì, kỹ thuật viên vận hành và nhân viên an toàn (HSE) tại các nhà máy luyện kim, dầu khí, hóa chất, trạm cấp gas LPG, phòng nồi hơi và hệ thống kỹ thuật ngầm đô thị.

Tính năng nổi bật
- Phản hồi nhanh, tín hiệu ổn định: Sử dụng cảm biến công nghiệp độ chính xác cao, thời gian phân cực ngắn, đáp ứng tức thời trong vòng 30 giây (T90 < 30s).
- Phòng nổ kép và kháng nước IP66: Vỏ nhôm đúc đạt chuẩn phòng nổ Ex db IIC T6 Gb (khí cháy) và Ex tb IIIC T80C Db (bụi cháy), chịu nước và bụi chuẩn IP66.
- Ngõ ra tín hiệu công nghiệp 4–20mA: Dễ dàng đấu nối trực tiếp vào hệ thống điều khiển DCS, PLC hoặc tủ báo khí trung tâm; hỗ trợ ngõ vào 4–20mA và RS485.
- Tiếp điểm rơle điều khiển 1 kW: Tích hợp tiếp điểm khô (Free contact output) công suất tối đa 1 kW, tự động kích hoạt quạt hút thông gió hoặc van ngắt khi có sự cố.
- Nguồn cấp dải rộng: Hoạt động ổn định với nguồn DC 24V ± 15%, tránh gián đoạn tín hiệu khi đi dây xa.
Ứng dụng thực tế
Với kết cấu bền bỉ và tín hiệu truyền dẫn chuẩn công nghiệp, máy đo khí cố định Bosean K-G60 được triển khai phổ biến tại nhiều dự án trọng điểm như:
- Công nghiệp luyện kim và cơ khí nặng: Giám sát tích tụ khí độc carbon monoxide (CO), khí hydro (H2) tại các khu vực lò nung, buồng đốt công nghiệp.
- Ngành dầu khí và lọc hóa chất: Phát hiện rò rỉ khí gas hóa lỏng (%LEL), hydro sunfua (H2S), benzen dung môi (C7H8/C8H10) tại các giàn khoan, kho chứa bồn bể và trạm bơm.
- Hệ thống xử lý nước thải và công trình ngầm: Đo lường các loại khí độc sinh ra từ bùn thải hữu cơ như H2S, NH3, HCN trong hầm sâu, cống ngầm.
- Kho hóa chất và khu vực đóng chai LPG: Kiểm soát ngưỡng cháy nổ khí metan (CH4) và nồng độ khí oxy (O2) nhằm phòng chống nguy cơ ngạt khí hoặc cháy nổ dây chuyền.
- Phòng thí nghiệm & Y tế: Giám sát nồng độ O2, O3, HCL, HF để tránh tình trạng suy giảm oxy hoặc nhiễm độc khí vết.
Cấu tạo của máy đo khí K-G60
Về mặt cơ khí và bố trí linh kiện, máy dò khí cố định Bosean K-G60 được tối ưu hóa cho điều kiện lắp đặt thực tế như sau:
- Thân vỏ nhôm đúc chống cháy nổ: Vỏ máy được chế tạo từ hợp kim nhôm đúc dày dặn với kết cấu chống cháy nổ flameproof. Rãnh trên nắp che được thiết kế đặc thù để khóa chặt thân vỏ, ngăn tia lửa điện bên trong tiếp xúc ra môi trường ngoài.
- Đầu bảo vệ cảm biến hướng xuống dưới: Cụm đầu đo cảm biến phía trước được định hướng chúc xuống dưới. Thiết kế này giúp ngăn ngừa đọng nước mưa, hạn chế bụi bẩn bám dính vào màng lọc, đồng thời tạo điều kiện cho khí khuếch tán tiếp xúc với bề mặt cảm biến tốt hơn.
- Đầu vào cáp chống cháy nổ, chống thấm nước: Cổng luồn dây cáp sử dụng khớp nối ren kín nước và chống cháy nổ, đảm bảo kín khít tuyệt đối theo chuẩn IP66 khi kỹ thuật viên đấu nối dây cáp tín hiệu.
- Giao diện hiển thị trực quan: Mặt trước trang bị màn hình hiển thị nồng độ và các đèn LED trạng thái (Normal, Alarm, Fault…), cùng cụm đèn còi cảnh báo gắn trực tiếp trên thân máy.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục thông số | Chi tiết kỹ thuật |
| Tên sản phẩm | K-G60 Remote Control Fixed Gas Detector |
| Cấp phòng nổ | Ex db IIC T6 Gb / Ex tb IIIC T80C Db |
| Cấp bảo vệ vỏ ngoài | IP66 |
| Thời gian đáp ứng (T90) | <30 giây |
| Nguồn điện cấp | DC 24V 15% |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -20°C ~ 50°C |
| Độ ẩm môi trường vận hành | 0 – 95% RH (không ngưng tụ) |
| Tín hiệu ngõ ra (Output) | Dòng 4–20mA |
| Tín hiệu ngõ vào (Input) | 4–20mA và RS485 |
| Ngõ ra tiếp điểm (Contact output) | Tiếp điểm khô (Free contact output), công suất tải tối đa 1 kW |
| Phương thức lắp đặt | Gắn tường cố định (Wall-mounted) |
| Vật liệu thân vỏ | Hợp kim nhôm đúc (Die-cast aluminum) |
| Kích thước thân máy | 190 150 95 mm (Dài Rộng Cao) |
| Dịch vụ mở rộng | Hỗ trợ cấu hình OEM/ODM theo dự án |
Danh sách cảm biến khí
Dưới đây là bảng thông số dải đo, độ phân giải cùng mức ngưỡng báo động thấp (L-alarm) và báo động cao (H-alarm) của các loại khí phổ biến hỗ trợ trên dòng máy dò khí cố định Bosean K-G60:
| Tên khí | Công thức / Nhóm | Dải đo | Độ phân giải | Ngưỡng báo động thấp (L-alarm) | Ngưỡng báo động cao (H-alarm) |
| Carbon Monoxide | CO | 0–1000 ppm | 1 ppm | 50 ppm | 150 ppm |
| Oxy | O2 | 0–30% vol | 0.1% vol | 19.5% vol | 23.5% vol |
| Hydro | H2 | 0–1000 ppm | 1 ppm | 50 ppm | 150 ppm |
| Hydro Sunfua | H2S | 0–100 ppm | 0.1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| Metan | CH4 | 0–5% vol | 0.01% vol | 1% vol | 2.5% vol |
| Ethylene Oxide | C2H4O | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| Khí cháy nổ | EX | 0–100% LEL | 1% LEL / 1% vol | 20% LEL | 50% LEL |
| Hydrocacbon | HC | 0–2% vol | 0.01% vol | 0 | 0 |
| Ethanol (Cồn) | C2H6O | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| Amoniac | NH3 | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| Clo | CL2 | 0–50 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| Ozone | O3 | 0–20 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| Lưu huỳnh Dioxit | SO2 | 0–20 ppm | 0.15 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| Phosphine | PH3 | 0–20 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| Carbon Dioxit | CO2 | 0–5% vol | 0.01% vol | 1% vol | 2% vol |
| Nitric Oxit | NO | 0–250 ppm | 1 ppm | 50 ppm | 150 ppm |
| Nitơ Dioxit | NO2 | 0–20 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| Hydro Xyanua | HCN | 0–50 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| Axit Clohydric | HCL | 0–50 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| Hydro Florua | HF | 0–10 ppm | 0.1 ppm | 3 ppm | 5 ppm |
| Toluen / Xylen | C7H8 / C8H10 | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |











