Máy dò khí cố định Bosean GT-K90 (IP66)
Máy dò khí cố định Bosean GT-K90 là thiết bị giám sát khí thông minh tại hiện trường, hỗ trợ tùy chỉnh hơn 300 loại khí như CO, EX, H₂S, CO₂, O₂, CH₄, O₃, SO₂, HCl… cùng nhiều dải đo khác nhau theo nhu cầu sử dụng. Thiết bị được trang bị màn hình OLED công nghiệp 2,4 inch, hiển thị thông tin theo thời gian thực và hỗ trợ theo dõi, cảnh báo nồng độ khí thông qua các thiết lập trực tiếp trên máy.
GT-K90 có cấp bảo vệ IP66, khả năng bù nhiệt toàn dải và bảo vệ khi vượt quá dải đo. Thiết bị còn tích hợp cảnh báo âm thanh và đèn, bộ nhớ SD kết hợp FLASH để lưu trữ và xuất dữ liệu, đồng thời hỗ trợ điều khiển từ xa bằng remote hồng ngoại trong phạm vi tối đa 8 m. Với nguyên lý phát hiện khí bằng cảm biến xúc tác, mẫu máy dò khí GT-K90 của nhà sản xuất Bosean hiện nay rất phù hợp cho các hệ thống cần giám sát khí cố định và cảnh báo tại khu vực lắp đặt.

Đặc điểm và tính năng nổi bật
- Khả năng tùy biến khí cực rộng: Hỗ trợ cấu hình cảm biến đo hơn 300 loại khí cháy, khí độc, khí O2 với nhiều dải đo riêng biệt theo yêu cầu của từng nhà xưởng.
- Hiển thị trực quan với màn hình OLED 2.4 inch: Màn hình chuẩn công nghiệp cho khả năng hiển thị dữ liệu thời gian thực rõ ràng, góc nhìn rộng và duy trì độ ổn định cao trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
- Chuẩn chống nổ Ex db IIC T6 Gb & IP66: Thiết kế vỏ máy kim loại chắc chắn, chống bám bụi và nước phun từ mọi hướng, vận hành an toàn trong các khu vực có nguy cơ cháy nổ cao (Zone 1, Zone 2).
- Tiện ích thay cảm biến không cần hiệu chuẩn: Cấu trúc cảm biến dạng cắm rút thông minh, khi thay mới linh kiện người dùng không cần tiến hành chu trình hiệu chuẩn phức tạp.
- Cảnh báo âm thanh – ánh sáng tích hợp: Máy dò khí cố định Bosean GT-K90 kích hoạt còi hú và đèn báo ngay trên thân máy khi chỉ số khí vượt ngưỡng báo động thấp (L-alarm) hoặc báo động cao (H-alarm).
- Điều khiển từ xa bằng hồng ngoại (Remote 8m): Giúp thao tác cài đặt menu, tắt còi báo hoặc cấu hình lại thiết bị an toàn từ khoảng cách xa tới 8 mét.
- Lưu trữ dữ liệu toàn diện: Kết hợp bộ nhớ FLASH trong và khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ ghi lại nhật ký đo và xuất file dữ liệu phục vụ công tác báo cáo kỹ thuật.
- Bù nhiệt toàn dải & Bảo vệ quá dải: Tự động cân bằng tín hiệu đo khi nhiệt độ môi trường biến động từ -40°C đến 70°C và bảo vệ cảm biến khi nồng độ khí vọt lên quá dải đo tối đa.
Ứng dụng thực tế
Với độ bền chuẩn công nghiệp và khả năng đo linh hoạt nhiều chủng loại khí, máy dò khí cố định Bosean GT-K90 được tin dùng trong các mô hình:
- Nhà máy hóa chất & Lọc hóa dầu: Giám sát sự rò rỉ của các khí độc hại (H2S, Cl2, NH3, SO2) và khí dễ cháy (EX, CH4) tại các cụm van, mặt bích, bồn chứa.
- Khai thác khoáng sản & Đường hầm: Lắp đặt cố định tại các vách hầm, trạm thông gió để phát hiện sớm sự tích tụ khí CO, CH4 hoặc nguy cơ suy giảm Oxy (O2).
- Hệ thống xử lý nước thải & Biogas: Đo khí độc H2S, khí methane CH4 phát sinh từ quá trình phân hủy sinh học, bảo vệ an toàn cho công nhân vận hành.
- Nhà máy nhiệt điện & Lò hơi công nghiệp: Giám sát khí xả CO, CO2, SO2, NOx giúp tối ưu hóa quá trình đốt và kiểm soát an toàn môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Model | GT-K90 Fixed Gas Detector |
| Cấp bảo vệ vỏ ngoài | IP66 |
| Cấp phòng nổ | Ex db IIC T6 Gb |
| Cổng kết nối ren cáp | M27*1.5mm |
| Màn hình hiển thị | OLED công nghiệp 2.4 inch |
| Khoảng cách remote hồng ngoại | Lên đến 8 mét |
| Thời gian đáp ứng | ≦30s |
| Độ trôi điểm 0 (Zero drift) | ≦±2% F.S. |
| Độ phân giải (bản khí cháy) | 0.1% LEL |
| Sai số hiển thị (bản khí cháy) | ±3% LEL |
| Nguyên lý phát hiện (bản khí cháy) | Đốt cháy xúc tác (Catalytic combustion) |
| Tuổi thọ cảm biến khí | 2 năm |
| Dải nhiệt độ làm việc | -40°C ~ 70°C |
| Dải độ ẩm môi trường | <93% RH (không ngưng tụ) |
| Áp suất làm việc | 36 ~ 106 kPa |
| Quy cách dây cáp kết nối | Cáp bọc kim chống nhiễu 3×1.5mm2 hoặc 4×1.5mm2 |
| Trọng lượng thiết bị | 2.1 KG |
| Kích thước thân máy | 26 x 19 x 13.5 cm (Dài x Rộng x Cao) |
| Dịch vụ đi kèm | Hỗ trợ OEM/ODM từ nhà máy |
Danh sách cảm biến khí
Bosean GT-K90 hỗ trợ tùy chỉnh nhiều loại cảm biến và dải đo. Danh sách dưới đây tổng hợp các loại khí và thông số như:
| Khí | Dải đo | Độ phân giải | Cảnh báo Low | Cảnh báo High |
| CO | 0–1000 ppm | 1 ppm | 50 ppm | 150 ppm |
| O₂ | 0–30%vol | 0.1%vol | 19.5%vol | 23.5%vol |
| H₂ | 0–1000 ppm | 1 ppm | 50 ppm | 150 ppm |
| H₂S | 0–100 ppm | 0.1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| CH₄ | 0–5%vol | 0.01%vol | 1%vol | 2.5%vol |
| C₂H₄O | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| EX | 0–100%LEL | 1%LEL | 20%LEL | 50%LEL |
| HC | 0–2%vol | 0.01%vol | 0 | 0 |
| C₂H₆O | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| NH₃ | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
| Cl₂ | 0–50 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| O₃ | 0–20 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| SO₂ | 0–20 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| PH₃ | 0–20 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| CO₂ | 0–5%vol | 0.01%vol | 1%vol | 2%vol |
| NO | 0–250 ppm | 1 ppm | 50 ppm | 150 ppm |
| NO₂ | 0–20 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| HCN | 0–50 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| HCl | 0–50 ppm | 0.1 ppm | 5 ppm | 10 ppm |
| HF | 0–10 ppm | 0.1 ppm | 3 ppm | 5 ppm |
| C₇H₈/C₈H₁₀ | 0–100 ppm | 1 ppm | 10 ppm | 20 ppm |
















