TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM
● Điều khiển bằng vi xử lý.
● Đo điện trở đất trong ba phạm vi: 40Ω, 400Ω, 4kΩ.
● Có khả năng đo điện áp đất.
● 3 ¾ chữ số (4000 số đếm).
● Màn hình đèn nền LCD.
● Dòng đo 2mA cho phép kiểm tra tiếp đất điện trở mà không vấp dòng rò đất bộ ngắt trong mạch được kiểm tra.
● Chức năng lưu trữ dữ liệu.
● Hàm tương đối.
● Chức năng tự động tắt nguồn.
● Chỉ báo pin yếu.
● Hiệu chuẩn được thực hiện với dây đo được cung cấp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Dải đo | kháng đất 0~40Ω / 0~400Ω / 0~4kΩ điện áp đất 0~400V (40~500Hz) |
| Độ chính xác | Điện trở đất ±(2%rdg+3dgt) Điện áp đất ±(2%rdg+3dgt) |
| Phân giải điện trở đất |
0~40Ω : 0,01Ω 0~400Ω : 0,1Ω 0~4kΩ : 1Ω |
| Hệ thống đo lường | Điện trở đất bằng dòng điện không đổi biến tần 820 Hz, xấp xỉ 2mA. |
| Kích thước | 163(L) x 102(W) x 50(S)mm |
| Cân nặng (bao gồm pin) | Xấp xỉ 440g |
| Nguồn năng lượng | 1,5V (AA) x 6 |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN 61010-1 CAT IV 400V EN 61326-1 EN 61557-1 EN 61557-5 |









Chưa có đánh giá nào.