Giới thiệu đồng hồ vạn năng Fluke 15B Max-01
Đồng hồ vạn năng Fluke 15B MAX-01 là dòng đồng hồ đo điện kỹ thuật số được phát triển từ nền tảng thành công của Fluke 15B+, mang đến nhiều cải tiến giúp việc đo kiểm điện trở nên an toàn, chính xác và thuận tiện hơn. Thiết bị được trang bị cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi cắm sai cổng đo, giúp hạn chế hư hỏng cầu chì và nâng cao độ an toàn trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, khả năng khởi động bằng bất kỳ nút bấm nào giúp tiết kiệm thời gian thao tác và tăng hiệu suất làm việc.
Tính năng nổi bật
- Cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi cắm sai cổng đo, giúp bảo vệ cầu chì.
- Que đo TL75 kèm 2 nắp bảo vệ và đầu đo siêu mảnh, phù hợp kiểm tra bo mạch điện tử.
- Khởi động nhanh bằng bất kỳ nút bấm nào, nâng cao hiệu suất làm việc.
- Màn hình LCD 6000 counts cho kết quả hiển thị rõ ràng, chính xác.
- Dải đo điện dung lên đến 2000 µF, đáp ứng nhiều nhu cầu đo kiểm.
- Đạt chuẩn an toàn CAT III 600V, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
- Thiết kế bền bỉ, dễ sử dụng với chất lượng đáng tin cậy của Fluke.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Điện áp AC (40 Hz đến 500 Hz) | Dải đo: 6.000 V / 60.00 V / 600.0 V / 1000 VĐộ phân giải: 0.001 V / 0.01 V / 0.1 V / 1 VĐộ chính xác: ±(1.0%+3) |
| Điện áp AC Millivolts | Dải đo: 600.0 mVĐộ phân giải: 0.1 mVĐộ chính xác: ±(3.0%+3) |
| Điện áp DC | Dải đo: 6.000 V / 60.00 V / 600.0 V / 1000 VĐộ phân giải: 0.001 V / 0.01 V / 0.1 V / 1 VĐộ chính xác: ±(0.5%+3) |
| Điện áp DC Millivolts | Dải đo: 600.0 mVĐộ phân giải: 0.1 mVĐộ chính xác: ±(1.0%+10) |
| Dòng điện AC (40 Hz đến 400 Hz) | Dải đo: 400.0 μA / 4000 μA / 40.00 mA / 400.0 mA / 4.000 A / 10.00 AĐộ phân giải: 0.1 μA / 1 μA / 0.01 mA / 0.1 mA / 0.001 A / 0.01 AĐộ chính xác: ±(1.5%+3) |
| Dòng điện DC | Dải đo: 400.0 μA / 4000 μA / 40.00 mA / 400.0 mA / 4.000 A / 10.00 AĐộ phân giải: 0.1 μA / 1 μA / 0.01 mA / 0.1 mA / 0.001 A / 0.01 AĐộ chính xác: ±(1.5%+3) |
| Điện trở | Dải đo: 400.0 Ω / 4.000 kΩ / 40.00 kΩ / 400.0 kΩ / 4.000 MΩ / 40.00 MΩĐộ phân giải: 0.1 Ω / 0.001 kΩ / 0.01 kΩ / 0.1 kΩ / 0.001 MΩ / 0.01 MΩĐộ chính xác: ±(0.5%+3) (400 Ω); ±(0.5%+2) (kΩ, MΩ); ±(1.5%+3) (40 MΩ) |
| Điện dung | Dải đo: 40.00 nF / 400.0 nF / 4.000 µF / 40.00 µF / 400.0 µF / 2000 µFĐộ phân giải: 0.01 nF / 0.1 nF / 0.001 µF / 0.01 µF / 0.1 µF / 1 µFĐộ chính xác: ±(2%+5) (nF); ±(5%+5) (µF) |
| Kiểm tra Diode | Dải đo: 2.000 VĐộ phân giải: 0.001 VĐộ chính xác: ±10% |
| Thông mạch | Ngưỡng thông mạch: < 70 Ω (âm thanh bíp) |
| Hiển thị | Màn hình LCD, 6000 counts, tốc độ cập nhật 3 lần/giây, có đèn nền |
| Nguồn điện | Pin: 2 AA IEC LR6Thời lượng pin: Tối thiểu 500 giờ |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°CNhiệt độ bảo quản: -30°C đến 60°CĐộ ẩm: Không ngưng tụ <10°C; ≤90% RH (10°C–30°C); ≤75% RH (30°C–40°C)Độ cao hoạt động: 2000 mĐộ cao bảo quản: 12000 m |
| An toàn | Tiêu chuẩn: IEC 61010-1, IEC 61010-2-030Cấp đo: CAT III 600 VMức độ ô nhiễm: 2Điện áp tối đa giữa cổng và đất: 600 VĐiện áp tối đa giữa V và COM: 1000 VCầu chì: 440 mA, 1000 V (nhanh); 11 A, 1000 V (nhanh), chỉ dùng phụ kiện Fluke |
| Thông số vật lý | Kích thước: 183 × 91 × 49.5 mmTrọng lượng: 455 gCấp bảo vệ: IP40 |
Phụ kiện đi kèm
- Que đo TL75 với 2 nắp bảo vệ
- 2 pin AA
- Hướng dẫn sử dụng
- Hướng dẫn an toàn
















