Giới thiệu cảm biến khí Bosean NO2
Cảm biến khí Bosean NO2 là thiết bị điện hóa chuyên dụng, được sản xuất để tích hợp vào các thiết bị đo nồng độ hoặc máy dò khí di động cầm tay (portable gas detector) nhằm phát hiện và đo nồng độ khí Nitơ Dioxit (NO₂) trong môi trường làm việc.Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý điện hóa, trong đó khí NO₂ tham gia phản ứng điện hóa tại điện cực làm việc bên trong tế bào điện phân, tạo ra dòng điện có giá trị tỷ lệ thuận với nồng độ khí theo định luật Faraday.

Cảm biến khí NO2 Bosean phù hợp cho nhà sản xuất và đơn vị tích hợp thiết bị đo khí, cũng như các ứng dụng cần tích hợp cảm biến để phát hiện và theo dõi nồng độ NO₂ nhanh chóng và hiệu quả. Sản phẩm có thể đáp ứng nhu cầu của kỹ sư, kỹ thuật viên, đơn vị nghiên cứu và phát triển thiết bị đo khí trong quá trình thiết kế hoặc xây dựng các hệ thống có chức năng giám sát khí Nitơ Dioxit.
Đặc điểm nổi bật
- Chuyên dụng để phát hiện khí Nitơ Dioxit (NO₂): Cảm biến sử dụng nguyên lý điện hóa để đo nồng độ khí NO₂ thông qua dòng điện sinh ra từ phản ứng điện hóa bên trong tế bào điện phân.
- Dải đo 0–20 ppm: Đáp ứng khả năng đo nồng độ khí NO₂ trong phạm vi từ 0 đến 20 ppm theo thông số nhà sản xuất công bố.
- Độ phân giải 0.1 ppm: Cho phép nhận biết sự thay đổi của nồng độ khí với mức phân giải 0.1 ppm.
- Thời gian đáp ứng nhanh T90 < 25 giây: Cảm biến đạt 90% giá trị đáp ứng trong thời gian dưới 25 giây, giúp hệ thống nhanh chóng ghi nhận sự thay đổi nồng độ khí.
- Tín hiệu đầu ra ổn định, tuyến tính: Cảm biến có độ lặp lại dưới 2% giá trị đầu ra, độ ổn định dưới 2% mỗi tháng và tín hiệu đầu ra tuyến tính theo nồng độ khí.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
| Khí phát hiện | NO₂ |
| Dải đo | 0–20 ppm |
| Nồng độ phát hiện tối đa | 150 ppm |
| Độ nhạy | 0.78 ± 0.42 µA/ppm |
| Độ phân giải | 0.1 ppm |
| Thời gian đáp ứng (T90) | < 25 giây |
| Điện áp phân cực | 0 mV |
| Điện trở tải khuyến nghị | 10 Ω |
| Độ lặp lại | < 2% giá trị đầu ra |
| Độ ổn định | < 2%/tháng |
| Độ tuyến tính đầu ra | Tuyến tính |
| Độ trôi điểm không (-20°C đến 40°C) | 0.2 ppm |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến 50°C |
| Độ ẩm bảo quản | 15–90%RH |
| Phạm vi áp suất | 90–110 kPa |
| Tuổi thọ dự kiến | 2 năm (trong không khí) |















