Bút đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) kỹ thuật số Milwaukee CD610 High Range được thiết kế cho bể cá, hồ bơi, giáo dục và nhiều ứng dụng khác.
CD610 giúp bạn đảm bảo nước bể cá luôn sạch và an toàn. Đây cũng là một công cụ tiết kiệm chi phí cho các phòng thí nghiệm khoa học của giáo viên. Giữ nồng độ ppm trong phạm vi mục tiêu sẽ giúp đạt được kết quả tốt hơn.
Tính năng Bút đo TDS dải cao kỹ thuật số Milwaukee CD610
- Đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) trực tiếp (ppm).
- Phạm vi lý tưởng cho bể cá và hồ bơi (0 đến 10000 ppm).
- Đơn vị tính bằng ppm có thể dễ dàng chuyển đổi sang µS/cm.
- Hiệu chuẩn một điểm đơn giản.
- Được hiệu chuẩn tại nhà máy và có khả năng hiệu chuẩn lại nếu cần.
- Sử dụng dung dịch hiệu chuẩn M10038B 6,44 ppt.
- Bù nhiệt độ tự động (ATC)
- Tuổi thọ pin khoảng 300 giờ sử dụng liên tục
Cách sử dụng và chăm sóc Milwaukee CD610
BẢO TRÌ
Điện cực EC/PPM có thể tích tụ chất dinh dưỡng theo thời gian. Để giảm thiểu tình trạng này, hãy luôn rửa sạch đầu dò bằng nước máy hoặc nước DI sạch sau mỗi lần sử dụng.
Chuyển đổi TDS sang EC
Bút đo TDS/PPM Milwaukee, giống như tất cả các máy đo TDS khác, cung cấp số đọc được đo bằng phần triệu chất gây ô nhiễm trên một đơn vị thể tích trong dung dịch.
TDS/PPM thường được chuyển đổi sang uS/cm. Các thang đo khác nhau bao gồm thang 500, thang 650 và thang 700.
Bạn có thể chuyển đổi gần đúng giá trị TDS/PPM sang uS/cm như trong các ví dụ dưới đây.
1 ppm = 2 uS/cm trên thang đo hệ số 0,5
1 ppm = 1,43 µ S/cm trên thang đo hệ số 442 hoặc thang đo hệ số .70
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi đo (Range) | 0 đến 10.000 ppm |
| Độ phân giải (Resolution) | 100 ppm |
| Độ chính xác (Accuracy, ở 20 °C / 68 °F) | ±2% toàn thang đo |
| Độ lệch EMC điển hình | ±2% toàn thang đo |
| Hiệu chuẩn (Calibration) | Thủ công, 1 điểm bằng tua-vít |
| Bù nhiệt độ (ATC) | Tự động từ 5 đến 50 °C (41 đến 122 °F), hệ số ß = 2%/°C |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50 °C / 32 đến 122 °F; độ ẩm tối đa 100% RH |
| Dung dịch hiệu chuẩn | M10038B (25 gói, mỗi gói 20 mL) |
| Loại pin | 4 x 1.5V Alkaline (kèm theo) |
| Loại pin nút (coin cell) | LR44 |
| Tuổi thọ pin | Khoảng 300 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 180 x 65 x 32 mm (6 x 1.2 x 0.95 in) |
| Trọng lượng | ~100 g (3.5 oz) |
| Bảo hành | 1 năm |




