Bảng điều khiển điện Elitech ECB-LS230
Tủ điều khiển điện Elitech ECB-LS230 là loại tủ vỏ sắt tách rời, sử dụng nguồn điện ba pha, tích hợp chức năng kết nối mạng WiFi (2.4GHz), giao tiếp RS-485 và Bluetooth. Thiết bị có nhiều tùy chọn đầu ra cho máy nén và xả đá, đáp ứng các nhu cầu làm lạnh khác nhau với công suất từ 5HP đến 30HP, phù hợp với nhiều kịch bản và ứng dụng khác nhau.
Thiết bị được trang bị các chức năng cảnh báo nhiệt độ quá cao, quá thấp, cảnh báo lỗi cảm biến và hiển thị thời gian. Ngoài ra, còn hỗ trợ chuyển đổi đơn vị giữa độ C và độ F.
Tủ điều khiển điện Elitech ECB-LS230 thích hợp dùng cho điều khiển nhiệt độ trong hệ thống làm lạnh thương mại và công nghiệp, khách sạn, tủ đông dân dụng, tủ lạnh, kho lạnh nhỏ và vừa, cùng các thiết bị làm lạnh khác.
Đặc điểm và tính năng
Chuyển đổi đơn vị ℃/℉: Hỗ trợ chuyển đổi linh hoạt giữa độ C và độ F.
Thiết kế tách rời, dễ dàng vận hành: Sử dụng hệ thống điều khiển điện dạng tách rời, hộp điện và dàn máy được lắp đặt cùng nhau, bảng điều khiển có thể lắp đặt linh hoạt tùy theo vị trí thực tế của kho lạnh, với khoảng cách điều khiển tối đa lên đến 200 mét.
Thiết kế tách rời, đảm bảo an toàn: Bảng điều khiển tay được tách biệt với hộp điện, tách riêng nguồn điện mạnh và yếu, giúp thao tác vận hành an toàn hơn cho người sử dụng.
Thiết kế tách rời, tiết kiệm chi phí: Việc đặt hộp điện gần với thiết bị dàn máy giúp giảm đáng kể độ dài dây dẫn nguồn; tích hợp chức năng tiết kiệm điện chỉ với một nút bấm, tận dụng giờ cao điểm – thấp điểm, hỗ trợ chức năng xả đá ban đêm và tự động điều chỉnh nhiệt độ.
Vận hành ổn định hơn: Trang bị hai cảm biến nhiệt độ: một cảm biến chính và một cảm biến dự phòng, giúp giảm rủi ro khi cảm biến chính gặp sự cố.
Điều khiển từ xa thông minh hơn: Tích hợp sẵn kết nối Bluetooth và WiFi, hỗ trợ giám sát và điều chỉnh thông số dễ dàng qua máy tính hoặc thiết bị thông minh, dữ liệu làm lạnh được lưu trữ trực tuyến theo thời gian thực.
Thông báo đa dạng, yên tâm vận hành: Cập nhật trạng thái thiết bị theo thời gian thực qua SMS, ứng dụng di động, email và các phương thức cảnh báo khác khi có sự cố quá nhiệt – đảm bảo giám sát kho lạnh 24/7.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | Ba pha năm dây (hoặc ba pha bốn dây) 380VAC ±10%, 50Hz |
| Dải đo nhiệt độ | -49°C119°C / -56°F246.2°F |
| Độ chính xác đo nhiệt độ | -20°C50°C: ±1°C; các dải khác: ±1.5°C; tương đương: -4°F122°F ±2°F; các dải khác: ±3°F |
| Dải điều khiển nhiệt độ | -40°C119°C / -56°F246.2°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C / 1°C hoặc 1°F |
| Dải đo dòng điện | 2~80A |
| Độ phân giải hiển thị dòng điện | 0.1A |
| Độ chính xác phát hiện dòng điện | ±2A (với dòng 0~30A), ±5% (trong phạm vi định mức của các biến dòng khác) |
| Trễ khởi động máy nén | 0~10 phút |
| Công suất tiếp điểm rơ-le | 5A / 240VAC |
| Dòng ra liên tục cho phép tối đa của mạch máy nén | 14A (5P), 21A (10P), 28A (15P) |
| Dòng ra liên tục cho phép tối đa của mạch xả đá | 14A (5P), 21A (10P), 28A (15P) |
| Dòng ra liên tục cho phép tối đa của mạch quạt | 7A (5~15P) |
| Điều kiện làm việc | 0°C~40°C |
| Loại cảm biến | NTC (10kΩ/25°C, hệ số B = 3435K) |
| Chiều dài dây cảm biến | 3 cảm biến, dây dài 5 m / 8 m (bao gồm cả chiều dài đầu dò) |









