Giới thiệu ampe kìm True RMS AC/DC Fluke 378 FC kèm đầu dò iFlex™
Ampe kìm Fluke 378 FC là thiết bị đo điện True RMS chuyên dụng, được thiết kế để kiểm tra nhanh các hệ thống điện AC/DC và hỗ trợ phát hiện những vấn đề bất thường trong quá trình vận hành. Thiết bị có khả năng đo dòng điện AC/DC đến 999,9 A bằng hàm kẹp, đồng thời mở rộng phạm vi đo dòng AC lên đến 2500 A với đầu dò dòng điện mềm iFlex® đi kèm.
Điểm đáng chú ý trên Fluke 378 FC là công nghệ FieldSense™, cho phép kiểm tra điện áp và dòng điện mà không cần tiếp xúc trực tiếp với dây dẫn đang mang điện. Kết hợp cùng khả năng đo điện 3 pha, kiểm tra chất lượng điện và kết nối không dây với Fluke Connect®, sản phẩm phù hợp cho công việc bảo trì, kiểm tra và xử lý sự cố hệ thống điện.

Tính năng nổi bật
- Đo dòng AC/DC đến 999,9 A
- Đo dòng AC đến 2500 A với iFlex®
- Đo điện áp AC/DC tối đa 1000 V
- Công nghệ đo điện không tiếp xúc FieldSense™
- Đo True RMS, phù hợp với tín hiệu điện có dạng sóng không lý tưởng
- Hỗ trợ kiểm tra hệ thống điện 3 pha
- Phát hiện bất thường về điện áp, dòng điện và hệ số công suất
- Đo tần số, điện trở và điện dung
- Màn hình kép, dễ quan sát kết quả
- Kết nối không dây với Fluke Connect®
- Cấp an toàn CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
Đặc điểm nổi bật
Đo điện an toàn với FieldSense™
Fluke 378 FC được trang bị công nghệ FieldSense™ giúp thực hiện phép đo điện áp và dòng điện nhanh hơn mà hạn chế việc tiếp xúc trực tiếp với dây dẫn có điện. Khi sử dụng, người dùng kết nối cáp đo với điểm tham chiếu phù hợp rồi kẹp thiết bị quanh dây dẫn cần kiểm tra để lấy kết quả.
Khả năng đo dòng AC lên đến 2500 A
Với hàm kẹp tích hợp, thiết bị có thể đo dòng AC đến 999,9 A. Khi cần kiểm tra dây dẫn lớn hoặc dòng điện cao hơn, đầu dò mềm iFlex® i2500-18 đi kèm cho phép mở rộng phạm vi đo lên đến 2500 A AC. Dạng dây mềm giúp đầu dò dễ dàng luồn qua những vị trí chật hẹp, hệ thống dây dẫn phức tạp hoặc các dây có tiết diện lớn trong tủ điện.
Hỗ trợ kiểm tra chất lượng điện
Một trong những điểm nổi bật của Fluke 378 FC là khả năng hỗ trợ nhận biết các vấn đề liên quan đến chất lượng nguồn điện. Trong chế độ FieldSense™, thiết bị có thể phát hiện những bất thường liên quan đến điện áp, dòng điện và hệ số công suất.
Kiểm tra hệ thống điện 3 pha
Fluke 378 FC hỗ trợ thực hiện các phép đo cần thiết trên hệ thống điện 3 pha, bao gồm điện áp pha – đất và pha – pha. Các giá trị đo có thể được chuyển sang điện thoại thông minh thông qua Fluke Connect®.
Màn hình trực quan, hỗ trợ nhận biết kết quả đo
Thiết bị được trang bị màn hình kép và hệ thống hiển thị trực quan. Khi FieldSense™ xác định được giá trị đo ổn định, màn hình chuyển sang màu xanh để người dùng dễ nhận biết. Ngoài ra, chức năng Visual Continuity hỗ trợ nhận biết trạng thái thông mạch bằng tín hiệu hiển thị rõ ràng, đặc biệt hữu ích trong môi trường làm việc có nhiều tiếng ồn.
Kết nối và quản lý dữ liệu qua Fluke Connect®
Fluke 378 FC có khả năng kết nối không dây với hệ sinh thái Fluke Connect®. Kết quả đo có thể được ghi lại, theo dõi xu hướng và giám sát từ xa trên thiết bị di động. Tính năng này hỗ trợ kỹ thuật viên lưu trữ dữ liệu kiểm tra, phân tích những thay đổi bất thường và xây dựng kế hoạch bảo trì dự phòng cho thiết bị điện.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật chung | ||
| Điện áp tối đa chung giữa cực bất kỳ và Nối đất | 1000 V | |
| Pin | Loại | 2 AA, IEC LR6 alkaline |
| Tuổi thọ | 200 giờ | |
| Màn hình | Màn hình kép | |
| Tự động tắt nguồn | 20 phút | |
| Điện | ||||
| Dòng điện AC: Kìm | ||||
| Phạm vi | 999,9 A | |||
| Độ phân giải | 0,1 A | |||
| Độ chính xác | 2 % ± 5 chữ số (45 Hz đến 66 Hz) | |||
| Hệ số đỉnh (50/60 Hz) | 3 ở 500 A
2.5 ở 600 A 1.42 ở 1000 A Thêm 2 % cho C.F. >2 |
|||
| Dòng điện AC: Đầu dò dòng điện linh hoạt | ||||
| Phạm vi | 2500 A | |||
| Độ phân giải | 1 A (≤2500 A) 0.1 A (≤999.9 A) | |||
| Độ chính xác | 3 % ±5 chữ số (5 Hz đến 500 Hz) | |||
| Hệ số đỉnh (50/60 Hz) | 3,0 ở 1100 A
2.5 ở 1400 A 1.42 ở 2500 A Thêm 2 % cho C.F. >2 |
|||
| Độ nhạy vị trí | ||||
| Khoảng cách từ vị trí tối ưu | i2500-10 Flex | i2500-18 Flex | Lỗi | |
| A | 0,5 in (12,7 mm) | 1,4 in (35,6 mm) | ± 0,5 % | |
| B | 0,8 in (20,3 mm) | 2,0 in (50,8 mm) | ± 1,0 % | |
| C | 1,4 in (35,6 mm) | 2,5 in (63,5 mm) | ± 2,0 % | |
| Độ bất định của phép đo giả định dây dẫn chính trung tâm ở điều kiện tối ưu, không có từ trường hoặc dòng điện bên ngoài và trong phạm vi nhiệt độ hoạt động. | ||||
| Dòng điện DC | ||||
| Phạm vi | 999,9 A | |||
| Độ phân giải | 0,1 A | |||
| Độ chính xác | 2 % ±5 chữ số1 | |||
| [1]Khi sử dụng chức năng ZERO để bù lệch | ||||
| Điện áp AC: Field Sense | ||||
| Phạm vi | 1000 V | |||
| Độ phân giải | 1 V (≤1000V) | |||
| Độ chính xác | ≤4/0 AWG | 3 % ±5 chữ số (45 Hz đến 66 Hz) | ||
| ≥4/0 AWG | 5 % ±5 chữ số (45 Hz đến 66 Hz) | |||
| Đặt dây gần nhất có thể với miệng kìm (xem ảnh minh họa). | ||||
| Điện áp AC: Que đo | ||||
| Phạm vi | 600.0 V 1000 V | |||
| Độ phân giải | 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V) |
|||
| Độ chính xác | 1 % ±5 chữ số (20 Hz đến 500 Hz) | |||
| Điện áp DC | ||||
| Phạm vi | 600.0 V
1000 V |
|||
| Độ phân giải | 0.1 V (≤600.0 V)
1 V (≤1000 V) |
|||
| Độ chính xác | 1 % ±10 chữ số | |||
| mV dc | ||||
| Phạm vi | 500,0 mV | |||
| Độ phân giải | 0,1 mV | |||
| Độ chính xác | 1 % ±5 chữ số | |||
| Tần số amps: Kìm | ||||
| Phạm vi | 45 Hz đến 66 Hz | |||
| Độ phân giải | 0,1 Hz | |||
| Độ chính xác | 0,5 % ±5 chữ số | |||
| Mức khởi động | 5 Hz đến 10 Hz, ≥10 A
10 Hz đến 100 Hz, ≥ 5 A 100 Hz đến 500 Hz, ≥ 10 A |
|||
| Tần số amps: Đầu dò dòng điện linh hoạt | ||||
| Phạm vi | 5,0 Hz đến 500,0 Hz | |||
| Độ phân giải | 0,1 Hz | |||
| Độ chính xác | 0,5 % ±5 chữ số | |||
| Mức khởi động | 5 Hz đến 20 Hz, ≥25 A
20 Hz đến 100 Hz, ≥ 20 A 100 Hz đến 500 Hz, ≥ 25 A |
|||
| Điện trở | ||||
| Phạm vi | 60.00 kΩ
6000 Ω 600.0 Ω |
|||
| Độ phân giải | 0.1 Ω (≤600.0 Ω)
1 Ω (≤6000 Ω) 10 Ω (≤60.00 kΩ) |
|||
| Độ chính xác | 1 % ±5 chữ số | |||
| Điện dung | ||||
| Phạm vi | 1000 μF | |||
| Độ phân giải | 0.1 μF (≤100.0 μF)
1 μF (≤1000 μF) |
|||
| Độ chính xác | 1 % ±4 chữ số | |||
| Cơ khí | ||||
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 274 mm x 86 mm x 47 mm | |||
| Trọng lượng (có pin) | 463 g | |||
| Độ mở kìm | 34 mm | |||
| Đường kính trong của đầu dò dòng điện linh hoạt | 7,5 mm | |||
| Chiều dài dây cáp đầu dò dòng điện linh hoạt (từ đầu dây cho đến đầu nối điện) | 1,8 m | |||
| Chiều dài dây Rogowski | 450 mm | |||
| Môi trường | ||||
| Nhiệt độ vận hành | -10 °C đến 50 °C | |||
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 60 °C | |||
| Độ ẩm hoạt động (không ngưng tụ) | Không ngưng tụ (<10 °C)
≤90 % RH (10 °C đến 30 °C) ≤75 % RH (30 °C đến 40 °C) ≤45 % RH (40 °C đến 50 °C) |
|||
| Hệ số nhiệt độ | Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C >28°C hoặc <18°C | |||
| Chống bụi và nước | IEC 60529: IP30 (má kìm đóng) | |||
| Độ cao vận hành | 2000 m | |||
| Độ cao bảo quản | 12 000 m | |||
| Tính tương thích điện từ (EMC) | ||||
| Quốc tế | IEC 61326-1: Môi trường điện từ di động
IEC 61326-2-2 CISPR 11: Nhóm 1, Loại B |
|||
| Nhóm 1: Thiết bị được khởi động có chủ ý và/hoặc sử dụng năng lượng tần số vô tuyến ghép dẫn điện cần thiết cho chức năng bên trong của chính thiết bị. | ||||
| Loại B: Thiết bị thích hợp để sử dụng trong các thiết lập trong nhà và những thiết lập kết nối trực tiếp vào mạng lưới cấp điện điện áp thấp cung cấp điện cho tòa nhà phục vụ cho các mục đích trong nhà.
Lượng phát xạ vượt mức yêu cầu theo CISPR 11 có thể xảy ra khi thiết bị được nối với vật được đo. |
||||
| Hàn Quốc (KCC) | Class A equipment (Industrial Broadcast & Communications Equipment) | |||
| Class A: Thiết bị đáp ứng các yêu cầu cho thiết bị sóng điện từ công nghiệp và người bán hoặc người dùng cần chú ý về điều này. Thiết bị này nhằm mục đích sử dụng trong môi trường doanh nghiệp và không được sử dụng trong gia đình. | ||||
| Hoa Kỳ (FCC) | 47 CFR 15 phần phụ B. Sản phẩm này được xem là thiết bị miễn thuế theo điều khoản 15.103. | |||
| An toàn | ||||
| Thông số chung | IEC 61010-1: An toàn ô nhiễm cấp 2 | |||
| Phép đo | IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
|||
| Ampe kìm để đo dòng rò | IEC 61557-13: Loại 2, ≤30 A/m | |||
| Vô tuyến không dây | ||||
| Chứng nhận tần số vô tuyến | FCC ID: T68-FBLE IC:6627A-FBLE | |||
| Phạm vi tần số | 2405 MHz đến 2480 MHz | |||
| Công suất đầu ra | <100 mW | |||
Ứng dụng của Fluke 378 FC
Fluke 378 FC phù hợp với các công việc kiểm tra, bảo trì và chẩn đoán hệ thống điện, đặc biệt trong môi trường công nghiệp và thương mại.
Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Kiểm tra tủ điện và bảng điện
- Đo dòng điện trên hệ thống AC/DC
- Kiểm tra nguồn điện 1 pha và 3 pha
- Đo dòng điện lớn trên dây dẫn, thanh cái
- Kiểm tra điện áp và chất lượng nguồn điện
- Phát hiện các vấn đề liên quan đến hệ số công suất
- Kiểm tra động cơ và thiết bị điện
- Bảo trì hệ thống phân phối điện
- Theo dõi kết quả đo và phân tích sự cố từ xa
Bộ phụ kiện đi kèm
Khi mua kìm đo dòng điện AC/DC True-RMS Fluke 378 FC với iFlex™, bộ sản phẩm gồm:
- Ampe kìm True RMS AC/DC Fluke 378 FC
- Cáp đo TL224
- Que thử TP175 TwistGuard™
- Kẹp tiếp địa AC285 màu đen
- Đầu dò dòng điện mềm iFlex® i2500-18, dài 18 inch (48 cm)
- Dây treo đồng hồ có nam châm TPAK ToolPak™
- Hộp đựng cao cấp
- Hướng dẫn tham khảo nhanh
Ampe kế dạng kìm AC/DC Fluke 378 FC là lựa chọn phù hợp khi cần một ampe kìm vừa có khả năng đo dòng điện lớn, vừa hỗ trợ kiểm tra điện áp không tiếp xúc và quản lý dữ liệu đo từ xa. Sự kết hợp giữa True RMS, FieldSense™, iFlex® và Fluke Connect® giúp thiết bị đáp ứng tốt các công việc đo kiểm và bảo trì điện chuyên nghiệp.









